Máy lọc nước ion kiềm HAKAWA HA-23Máy lọc nước ion kiềm HAKAWA HA-25
Giá
48.000.000₫
58.000.000₫
Nhà phân phối tại Việt Nam
HAKAWA
HAKAWA
Xuất xứ
Osaka và Tokyo, Nhật Bản
Sản xuất 100% tại Nhật Bản – Tập đoàn OSG
Số lượng điện cực
5 tấm điện cực
7 tấm điện cực Titan Platinum
Phương pháp điện phân
Điện phân liên tục với cảm biến lưu lượng
Điện phân liên tục
Loại nước tạo ra
5 loại nước từ pH 4,5 đến pH 10,5
5 loại nước chức năng (pH 4.5 – 10.5)
Nước hydrogen điện phân (kiềm ion hóa)
3.2 L/phút
3.2 L/phút
Nước ion hóa axit
0.8 L/phút
0.8 L/phút
Lưu lượng lọc
4.0 L/phút (tại 0.1 MPa)
4.0 L/phút (tại 0.1 MPa)
Áp suất nước tối thiểu
0.1 MPa
0.1 MPa
Thời gian thay lõi lọc
12.000 lít, khoảng 12 tháng
12.000 lít hoặc khoảng 12 tháng
Chất liệu lõi lọc
Than hoạt tính, gốm sứ, màng sợi rỗng, vải không dệt
Than hoạt tính, gốm sứ, màng sợi rỗng, vải không dệt
Các chất có thể loại bỏ
21 chất: Clo dư, bromodichloromethane, dibromochloromethane, bromoform, tetrachloroethylene, trichloroethylene, carbon tetrachloride, benzene, chì hòa tan, 2-MIB, các trihalomethane, chloroform, sắt (vi hạt), nhôm (trung tính), geosmin, phenol, CAT, PFOS, PFOA, 1,2-DCE, chất hoạt động bề mặt Anion
Clo dư, bromodichloromethane, dibromochloromethane, bromoform, tetrachloroethylene, trichloroethylene, carbon tetrachloride, benzene, chì hòa tan, 2-MIB, các trihalomethane, chloroform, sắt (vi hạt), nhôm (trung tính), geosmin, phenol, CAT, PFOS, PFOA, 1,2-DCE, chất hoạt động bề mặt anion
Hàm lượng Hydrogen trong nước
800 – 1500 ppb
800 – 1500 ppb
Chỉ số oxy hóa khử (ORP)
600 – 780 mV
600 – 780 mV
Nguồn điện
AC 220–240V, 0.9A, 50/60Hz
AC 220–240V, 0.9A, 50/60Hz
Mức tiêu thụ điện
Tối đa 240W, chế độ chờ khoảng 0W
Tối đa 240W, chế độ chờ khoảng 0W
Nhiệt độ nước tối đa
35°C
35°C
Phương pháp làm sạch điện cực
Tự động làm sạch ngược sau mỗi 5 phút điện phân tích lũy
Tự động làm sạch ngược sau mỗi 5 phút điện phân tích lũy
Kích thước máy
Rộng 270 x Sâu 130 x Cao 250 mm
Rộng 270 x Sâu 130 x Cao 250 mm
Trọng lượng
Khoảng 5.4 kg khi đầy nước, 5.0 kg khi khô
Khoảng 5.4 kg khi đầy nước, 5.0 kg khi khô
Chứng nhận chất lượng
ISO 9001, ISO 13485, ISO 14001, JWPA
ISO 9001, ISO 13485, ISO 14001, JWPA
Loại sản phẩm
Gia đình
Gia đình
Điều kiện thay lõi
Tùy thuộc vào lượng clo dư tự do và tần suất sử dụng 33 L/ngày
—
Chứng nhận loại bỏ tạp chất
JFRL chứng nhận loại bỏ 21 tạp chất có hại
—
Cấp phép y tế
OSG được cấp phép sản xuất thiết bị y tế
—
Dải pH nước axit
—
4.5 – 6.5
Dải pH nước trung tính
—
7.0 – 7.5
Dải pH nước kiềm mức 1
—
8.0 – 8.5
Dải pH nước kiềm mức 2
—
9.0 – 9.5
Dải pH nước kiềm mức 3
—
10.0 – 10.5
Khả năng lọc
—
21 chất có hại
Chứng nhận lọc tạp chất
—
Chứng nhận loại bỏ 21 tạp chất có hại từ JFRL
Chứng nhận sản xuất thiết bị y tế
—
Có cấp phép OSG được sản xuất thiết bị y tế
Thông số lấy từ trang từng sản phẩm. Cần tư vấn chọn máy, gọi 056.9999.699.