So sánh Máy lọc nước ion kiềm HAKAWA OSG Human Water HU-150 và Máy lọc nước ion kiềm OSG NDX-501LM

Máy lọc nước ion kiềm osg NDX 501 lmMáy lọc nước ion kiềm OSG NDX-501LM Khoảng giá: từ 42.900.000₫ đến 45.900.000₫ 5,0 (24)Chọn muaĐổi sản phẩm
Giá
25.000.000₫
Khoảng giá: từ 42.900.000₫ đến 45.900.000₫
Model sản phẩm
OSG Hu-150
NDX-501 LM
Thời gian thay lõi lọc
12.000 lít, khoảng 12 tháng
12.000 lít, khoảng 12 tháng
Các chất có thể loại bỏ
19 chất: Clo dư, Turbidity (Độ đục), Soluble lead (Chì hòa tan), CAT (Hóa chất nông nghiệp), 2-MIB, All trihalomethane, Chloroform, Bromodichloromethane, Dibromochloromethane, Bromoform, Tetrachloroethylene, Trichloroethylene, Iron (hạt vi mô), Aluminum (trung tính), Geosmin, Phenols, Carbon Tetrachloride, Benzene, Cis-1,2-dichloroethylene và trans-1,2-dichloroethylene
17 chất: Clo dư, bromodichloromethane, dibromochloromethane, bromoform, tetrachloroethylene, trichloroethylene, carbon tetrachloride, benzene, chì hòa tan, 2-MIB, các trihalomethane, chloroform, sắt (vi hạt), nhôm (trung tính), geosmin, phenol, CAT
Chất liệu lõi lọc
Than hoạt tính, gốm sứ, màng sợi rỗng, vải không dệt
Than hoạt tính, gốm sứ, màng sợi rỗng, vải không dệt
Áp suất nước tối thiểu
0.1 MPa
0.1 MPa
Phương pháp điện phân
Phương pháp điện phân liên tục với cảm biến lưu lượng
Điện phân liên tục với cảm biến lưu lượng
Số lượng điện cực
4 tấm điện cực
4 tấm điện cực
Loại nước tạo ra
5 loại nước từ pH 4,5 đến pH 9.5
5 loại nước từ pH 4,5 đến pH 9,5
Tỷ lệ đầu ra
4:1
4:1
Nước hydrogen điện phân (kiềm ion hóa)
3.2 L/phút
3.2 L/phút
Nước ion hóa axit
0.8 L/phút
0.8 L/phút
Trọng lượng
Khoảng 5.2 kg (khi đầy nước), 4.8 kg (khi khô)
Khoảng 3.2 kg (khi khô)
Nguồn điện
AC 220-240V, 0.9A, 50/60Hz
AC 220–240V, 0.9A, 50/60Hz
Mức tiêu thụ điện
Tối đa 240W (chế độ chờ khoảng 0W)
Tối đa 180W, chế độ chờ khoảng 0W
Phương pháp làm sạch điện cực
Tự động làm sạch ngược sau mỗi 5 phút điện phân tích lũy
Tự động làm sạch ngược sau mỗi 5 phút điện phân tích lũy
Hàm lượng Hydrogen trong nước
800 – 1500 ppb
600 – 700 ppb
Chỉ số oxy hóa khử (ORP)
600 – 780 mV
400 – 600 mV
Chứng nhận chất lượng
ISO 9001, ISO 13485, ISO 14001, JWPA, chứng nhận loại bỏ 19 tạp chất của JFRL, cấp phép OSG được sản xuất thiết bị y tế
JIS, JWPA, SGS, ISO 13485:2016, ISO 9001, ISO 14001, JQA
Bảo hành
5 năm
5 năm
Brand
OSG
OSG
Chất liệu
Titanium
Titanium
Chiều cao
<1m
<1m
Màu sắc
Trắng
Màu bạch kim
Xuất xứ
Nhật Bản
Nhật Bản
Kích thước máy
Rộng 270 x Sâu 130 x Cao 250 mm
—
Nhiệt độ nước tối đa
35°C
—
Nhà sản xuất và phân phối
OSG Corporation Co., Ltd. (Osaka và Tokyo, Nhật Bản), phân phối tại Việt Nam: HAKAWA
—
Loại sản phẩm
Để bàn
—
Trụ sở
—
Osaka, Nhật Bản
Chi nhánh
—
Tokyo, Nhật Bản
Nhà phân phối tại Việt Nam
—
HAKAWA
Lưu lượng lọc
—
4.0 L/phút (tại 0.1 MPa)
Điều kiện thay lõi
—
Tùy thuộc vào lượng clo dư tự do và tần suất sử dụng 33 L/ngày
Kích thước bình điện phân
—
335 x 100 x 240 mm

Thông số lấy từ trang từng sản phẩm. Cần tư vấn chọn máy, gọi 056.9999.699.

Zalo